Warning: Memcache::set(): No servers added to memcache connection in /home/thuonghieu/domains/banhxeday.vn/public_html/index.php on line 128 Warning: Memcache::set(): No servers added to memcache connection in /home/thuonghieu/domains/banhxeday.vn/public_html/dtool/templates/computer/ewebsite/manager/system/config.php on line 832 Bánh xe PA chuyên dụng có nắp che càng thép xoay khóa A5-PAC-SB
logo-website
Liên hệ 0933.366.568

"Chuyên cung cấp bánh xe đẩyxe đẩy hàng công nghiệp"     Chất lượng   Uy Tín   Chuyên nghiệp

Sản phẩm chính hãng
Giao hàng toàn quốc
Bảo hành chuyên nghiệp
Hỗ trợ 24/7
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Hotline: 0933 366 568 - 0903 341 824
Kinh doanh: 2229 0568 - 2229 0569
Fax: 39710457
Email: anthinhphat@banhxeday.vn
Đc: 56 Nguyễn Bá Tòng, P. 11, Q. Tân Bình, Tp.HCM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Bánh xe PA chuyên dụng có nắp che càng thép xoay khóa A5-PAC-SB

Chất liệt Bánh xe PA, bạc đạn tròn 6203, có nắp che hai bên, chống bụi, chống quấn sợi, chỉ, và tác động vào 2 bên bxe , chịu va đập và chống mài mòn tốt, thích hợp cho ngành dệt , nhuộm, sợi....

  
641 views
 HÀNG)
WHEEL
(BÁNH XE)
BEARING 
(Ổ BI)

(ĐẾ THÉP MM)

(TÂM LỔ MM)

(Đ.KÍNH BXE)

(ĐỘ DÀY BXE)

CHIỀU CAO

TẢI TRỌNG
                 
A5-PAC-Swivel Side Lock Brake PA Ball 114*102 92/76-76/67 125 48 165 350
A6-PAC-Swivel Side Lock Brake PA Ball 114*102 92/76-76/67 150 48 191 400
A8-PAC-Swivel Side Lock Brake PA Ball 114*102 92/76-76/67 200 50 241 450


Bánh xe nhựa PA thông số kỹ thuật và lựa chọn
Thông số kỹ thuật của các loại bánh xe nhựa PA trên thị trường hiện nay.
1.1 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA càng G, tải trung, đế cố định, chân càng thép mạ kẽm, kích thước bánh xe 50mm, 65mm,75mm,100mm

Mã sản phẩm

CÀNG G TẢI TRUNG BÌNH, ĐẾ CỐ ĐỊNH, BÁNH XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

G30

Càng 65x25 cố định, bánh xe PA

65.00

25.00

28.00

PA đen

82.00

90.00

44.00

66.80

8.8x14.5

-

G29

Càng 75x25 cố định,bánh xe PA

75.00

25.00

28.00

PA đen

93.00

110.00

44.00

66.80

8.8x14.5

-


1.2 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA, càng G, tải trung,đế xoay có thắng, chân càng mạ thép, kích thước bánh xe 50mm, 65mm,75mm,100mm

Mã sản phẩm

CÀNG G TẢI TRUNG BÌNH, ĐẾ XOAY,CÓ THẮNG BÁNH XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

G31

Càng 50x21 đế, có thắng, bánh xe PA

50.00

21.00

24.00

PA đen

65.00

80.00

36.50

48.50

6.5

-

G30

Càng 65x25 đế, có thắng ,bánh xe PA

65.00

25.00

28.00

PA đen

82.00

90.00

42.00

55.00

8.8

-

G29

Càng 75x25 đế, có thắng, bánh xe PA

75.00

25.00

28.00

PA đen

93.00

110.00

42.00

55.00

8.8

-


1.3 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA, càng G, tải trung, đế xoay không thắng, chân càng mạ thép, kích thước bánh xe 50mm, 65mm,75mm,100mm.

Mã sản phẩm

CÀNG G TẢI TRUNG BÌNH, ĐẾ XOAY,KHÔNG THẮNG BÁNH XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

 

 

 

 

 

G31

Càng 50x21 đế, không thắng, bánh xe PA

50.00

21.00

24.00

PA đen

65.00

80.00

36.50

48.50

6.5

-

G30

Càng 65x25 đế, không thắng, bánh xe PA

65.00

25.00

28.00

PA đen

82.00

90.00

42.00

55.00

8.8

-

G29

Càng 75x25 đế, không thắng, bánh xe PA

75.00

25.00

28.00

PA đen

93.00

110.00

42.00

55.00

8.8

-


1.4 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA, càng G, tải trung, đế vít xoay có khoá, chân càng mạ thép, bánh xe PA đặc, không bạc đạn. Kích thước bánh xe 50mm, 65mm,75mm,100mm.

Mã sản phẩm

CÀNG G TẢI TRUNG BÌNH, VÍT XOAY KHÓA, B.XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

G31

Càng 50x21 vít, có thắng,b.xe PA

50.00

21.00

24.00

PA đen

65.00

80.00

-

-

-

M10-12

G30

Càng 65x25 vít, có thắng,b.xe PA

65.00

25.00

28.00

PA đen

82.00

90.00

-

-

-

M12

G29

Càng 75x25 vít, có thắng,b.xe PA

75.00

25.00

28.00

PA đen

93.00

110.00

-

-

-

M12


1.5 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA, càng G, tải trung, đế vít xoay không khoá, chân càng mạ thép, bánh xe PA đặc, không bạc đạn. Kích thước bánh xe 50mm, 65mm,75mm,100mm.

Mã sản phẩm

CÀNG G TẢI TRUNG BÌNH, VÍT XOAY, B.XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

 

 

 

 

 

G31

Càng 50x21 vít, không thắng,b.xe PA

50.00

21.00

24.00

PA đen

65.00

80.00

-

-

-

M10-12

G30

Càng 65x25 vít, không thắng,b.xe PA

65.00

25.00

28.00

PA đen

82.00

90.00

-

-

-

M12

G29

Càng 75x25 vít, có thắng,b.xe PA

75.00

25.00

28.00

PA đen

93.00

110.00

-

-

-

M12


1.6 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA, càng K, đế xoay không thắng, chân càng mạ thép, kích thước bánh xe 100mm, 200mm

Mã sản phẩm

CÀNG K ĐẾ XOAY, KHÔNG THẮNG ,BÁNH XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

K150

Càng K150 xoay, không thắng,bánh xe PA

150.00

50.00

55.50

PA đen

190.00

300.00

76.50

89.50

13.5x16

-

K200

Càng K200 xoay, không thắng,bánh xe  PA

200.00

50.00

55.50

PA đen

245.00

400.00

76.50

89.50

13.5x16

-


1.7 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA, càng K, đế xoay có thắng, chân càng mạ thép, kích thước bánh xe 100mm, 200mm

Mã sản phẩm

CÀNG K ĐÊ XOAY, CÓ THẮNG BÁNH XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

K150

Cang K150 xoay, có thắng,b.xe PA

150.00

50.00

55.50

PA đen

190.00

300.00

76.50

89.50

13.5x16

-

K200

Càng K200 xoay, có thắng,b.xe PA

200.00

50.00

55.50

PA đen

245.00

400.00

76.50

89.50

13.5x16

-

 

 

-

-

-

Cao su

-

-

-

-

-

-


1.8 Thông số kỹ thuật của bánh xe nhựa PA, càng K, đế cố định, chân càng mạ thép, kích thước bánh xe 100mm, 200mm

Mã sản phẩm

CÀNG K ĐẾ CỐ ĐỊNH, BÁNH XE PA

Tên gọi

Đường kính bx

Bản rộng bx

Độ dài trục bx

Vật liệu bx

Tổng chiều cao

Tải trọng

KC lỗ bù lon

KC lỗ bù lon

ĐK lỗ bù lon

Ty răng

K150

Càng K150 cố định, b.xe PA

150.00

50.00

55.50

PA đen

190.00

300.00

76.50

89.50

13.5x16

-

K200

Càng K200 cố định,b.xe PA

200.00

50.00

55.50

PA đen

245.00

400.00

76.50

89.50

13.5x16

-


Tip hướng dẫn chọn mua được bánh xe nhựa PA phục vụ cho nhu cầu sử dụng phù hợp nhất, tránh bị lãng phí, và có chất lượng tốt. Nếu đang phân vân mua bánh xe để lắp vào xe đẩy hàng trong nhà xưởng, hàng hóa, kho hàng bến bãi, hay sử dụng trong cơ sở y tế, trường học, bệnh viện,..

 Bạn hãy đưa ra câu trả lời cho những câu hỏi sau:
- Bạn cần mua bánh xe loại nào?
- Bánh xe sử dụng trong ngành nào? Tải trọng bánh xe cần là bao nhiêu?
- Môi trường sử dụng bánh xe lăn có đặc điểm nào?( Trơn nhẵn hay gồ ghề, nhiều ổ gà,…) để xác định kích thước phù hợp và chất liệu phù hợp cho loại bánh xe bạn cần mua
- Môi trường cất xe có đặc điểm gì?

1. Phân loại bánh xe:
– Bánh xe nhỏ: dùng cho công việc ít di chuyển hoặc di chuyển cự ly ngắn như xe chở thuốc khám chữa bệnh, spa,..
– Bánh xe to, dày, nặng: trọng tải lớn như xe chở hàng xếp kho, vận chuyển sắt, thép, gỗ, vật liệu xây dựng,..…
– Bánh xe to, mảnh: có tải trọng nhỏ đến trung, di chuyển nhiều và thường xuyên chuyển hướng như xe chở bệnh nhân, chở nhựa,vải,..

2. Tải trọng bánh xe
• Khối lượng xe : 1 lần vận chuyển bao nhiêu?
• Hàng hóa: hàng gì? Kích thước bao nhiêu?
– Tính tải trọng lên mỗi bánh xe: (Tổng tải trọng hàng hoá +Tải trọng khung xe vận chuyển)/ số lượng bánh xe.
Tổng tải trọng hàng hoá tính dựa trên khối lượng riêng, kích thước và cân nặng hàng hoá.

3. Đường vận chuyển
a. Bánh xe có đường kính lớn ( như K200) : dùng cho đường xấu, khúc khuỷu phải để dễ đi trên bề mặt có gờ hay mấp mô.
b. Bánh xe cứng như chất liệu nhựa PA sẽ phù hợp trên mặt sàn công nghiệp nhẵn, trơn hoặc trên mặt nền đất mềm. Bánh xe mềm như PU, cao su sẽ là lựa chọn tốt nhất trên mặt nền cứng hoặc mặt nền không bằng phẳng, có ổ gà hoặc gò mấp.
c. Tránh ồn: Ở những khu vực đặc thù như bệnh viện, văn phòng, trường học, vv …cần vận chuyển êm nhẹ ,dễ dàng chuyển hướng nên sử dụng loại bánh xe PA có chiều rộng bánh nhỏ, đường kính bánh lớn tương đối và tải trọng phù hợp. Không được dùng các loại bánh xe có tải trọng lớn, chuyên dùng cho phân xưởng.

4. Điều kiện – Môi trường nơi sử dụng bánh xe
+ Môi trường đặc trưng sử dụng hóa chất: Môi trường vận chuyển có hóa chất phải chọn bánh xe nhựa PA, Gang, PU.
+ Nhiệt độ: Nếu nhiệt độ chênh quá cao so với môi trường nên chọn bánh xe vật liệu chịu nhiệt. Bánh xe nhựa PA có thể chịu nền nhiệt vận chuyển <180 độ C

5. Điều kiện vận chuyển
Vật liệu làm bằng nhựa PA đặc biệt là nhựa PA chất lượng cao có khả năng chịu tải, nước và hóa chất rất tốt. Tuy vậy do nhựa PA thực sự phù hợp với môi trường vận tải bằng phẳng do đó không nên vận hành bánh xe bằng nhựa PA ở những nơi gồ ghề, nhiều ổ gà, nên dùng trong nhà hoặc kho xưởng.

6. Sàn xe mặt phẳng hay lắp ghép với ống thép (như gường bệnh, song sắt, tủ sắt hoặc inox)
– Nếu sàn xe là mặt phẳng bạn chọn bánh xe mặt đế chữ nhật. Để có thể hàn hoặc bắt ốc để kết nối bánh với sàn xe.
– Nếu bánh xe bắt với ống vuông hay tròn bạn chọn loại bánh xe cọc vít hay cọc trụ. Bạn cần đo chuẩn kích thước ống để xác định kích thước cọc trụ hay cọc vít.

7. Xe dùng cho mục đích đặc biệt mang tính thẩm mỹ cao.
Giá trị xe, thẩm mỹ của xe quyết định chọn dòng bánh xe phù hợp.
Nếu mục đích để trưng bày sản phẩm sang trọng (vàng bạc, đồng hồ, LCD, loa, amply…) hoặc sử dụng ở những nơi sang trọng như nhà hàng tiệc cưới, Spa đắt đỏ hay những khu nghỉ dưỡng cao cấp,… bạn nên chọn bánh xe nhựa PA có mẫu mã đẹp, hàng bánh xe nhập ngoại của Colson, Feida,Simsong,….
Đối với dòng tải trung, nếu dùng cho văn phòng bạn nên chọn loại bánh xe nhựa PA cao cấp của Colson Caster, Feida,..Nếu dùng cho công nghiệp bạn chọn bánh xe có càng thép dày như Bánh xe nhựa PA càng K có tải trọng nặng hoặc siêu nặng.
8. Mua thay thế, sữa chữa bánh xe cũ
Mua bánh xe mới về thay thế cho bánh cũ bạn nên tháo bánh cũ ra đo các thông số kỹ thuật như kích thước cọc vít, kích thước bánh xe, độ dày, số hiệu loại vòng bi, ….
Khi đã có thông số kỹ thuật nêu trên bạn có thể vào trang danh mục hàng hoặc mục tìm kiếm để lựa chọn. Hoặc liên hệ kỹ thuật của đơn vị chuyên trách hỗ trợ cho việc lựa chọn chính xác hơn.



Sản phẩm cùng loại
«   12  »
Gửi tin nhắn cho Cửa hàng
Dong cua so
Tiêu đề (*) :
Nội dung tin nhắn (*) :
Người gửi (*) :
Email (*) :
Điện thoại :
Code : 446    Nhập mã bảo vệ
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng
Đăng ký nhận tin hoặc tư vấn
Liên hệ 0933.366.568